I. THÔNG TIN CHUNG
1 | Tên chức danh | TỔ TRƯỞNG THÔNG TIN |
2 | Mã chức danh | TPTT |
3 | Đơn vị công tác | Tổ Thông Tin |
4 | Cấp trên trực tiếp | TP CNTT |
5 | Địa chỉ nơi làm việc | Tp. HCM |
II. Tóm tắt công việc
Xây dựng, quản lý và tham mưu cho Công Ty về hệ thống thông tin chung; tổ chức công tác kiểm tra/sửa chữa/bảo trì các TBVP được phân công; đảm bảo hệ thống phần cứng và phần mềm hoạt động ổn định và hiệu quả đáp ứng tốt yêu cầu sản xuất kinh doanh của công ty.
III. Nhiệm vụ
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian |
Phân tích, đánh giá thực trạng hệ thống thông tin chung của công ty; nghiên cứu xu hướng phát triển của công nghệ thông tin để tham mưu cho công ty trong việc triển khai các hệ thống thông tin hiệu quả nhất. | Số giải pháp, hệ thống thông tin được công ty áp dụng khai thác. | 30% |
Thiết lập, tổ chức thực hiện các chương trình / mục tiêu ngắn và dài hạn của To Thông Tin để nâng cao hiệu quả phục vụ của hệ thống thông tin. | Số giải pháp, hệ thống thông tin được công ty áp dụng khai thác. | 15% |
Tổ chức và theo dõi kiểm tra kế hoạch kiểm tra/bảo trì định kỳ các TBVP được phân công đảm bảo các TBVP vận hành ổn định, không gây trở ngại cho người sử dụng TBVP | Tỉ lệ hư hỏng hoặc sự cố của TBVP / tổng số TBVP được phân công quản lý | 20% |
Hướng dẫn và giám sát CBNV trong To đảm bảo thực hiện đúng và đủ các thủ tục, quy định của Phong – công ty. | Số lần vi phạm / tổng số CBNV của Phòng | 10% |
Tổ chức thực hiện việc đánh giá kết quả công việc, năng lực của CBNV được phân cấp quản lý để góp phần nâng cao hiệu suất làm việc của To Thông Tin. | Số CBCNV được đánh giá theo đúng quy định công ty. | 10% |
Thực hiện các báo cáo định kỳ theo quy định của Phong – công ty để cung cấp thông tin chính xác, kịp thời cho lãnh đạo. | Số báo cáo định kỳ thực hiện đúng hạn và có số liệu chính xác | 15% |
IV. Các mối quan hệ công tác
Phạm vi | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |
Nội bộ | Bên ngoài | |||
X | Các đơn vị thuộc Công ty | Các trưởng đơn vị | – Thu thập thông tin về việc sử dụng hệ thống thông tin.
– Hướng dẫn các đơn vị khai thác hiệu quả hệ thống thông tin của công ty. – Kiểm tra việc khai thác hệ thống thông tin có đúng các quy định của công ty ban hành. |
|
X | Phong CNTT | TP | Báo cáo, đề xuất các chương trình, phương án, … | |
X | Các công ty hoạt động trong lĩnh vực CNTT | Tìm hiểu, học hỏi các giải pháp có thể ứng dụng phục vụ công ty và đối tác có khả năng hợp tác trong việc triển khai hệ thống thông tin. |
V. Quyền hạn
– Về giám sát CBNV:
Chức danh CBCNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
Chuyên viên phần mềm | 2 | Phân công, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá |
KTV phần cứng – mạng | 1 | |
KTV phần cứng – bảo trì thiết bị văn phòng | 2 |
– Về quản lý tài chính:
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn |
– Các quyền hạn khác
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc | |
-Trình độ văn hóa | Đại Học |
-Trình độ chuyên môn | Cử nhân công nghệ thông tin |
– Kiến thức : | Thành thạo về Windows 2000 Server; SQL Server 2000; Exchange Server. Ưu tiên kỷ năng về hệ mã nguồn mở : Linux, MySQL, PHP. |
– Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
|
VI. Yêu cầu kinh nghiệm
Yêu cầu kinh nghiệm (lĩnh vực, thời gian tối thiểu): Ít nhất 02 năm làm việc ở vị trí Trưởng/Phó các dự án triển khai phần mềm / mạng
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên |
Nóng, độc hại | |||
Lưu động | |||
Nguy hiểm |