I. THÔNG TIN CHUNG
1 | Tên chức danh | Theo dõi thuế XNK –Tình hình thanh khoản
Theo dõi công nợ phải trả nước ngoài |
2 | Mã chức danh | |
3 | Đơn vị công tác | Phòng Tài Chính |
4 | Cấp trên trực tiếp | Trưởng phòng Tài Chính |
5 | Địa chỉ nơi làm việc | TP.HCM |
II. Tóm tắt công việc
Theo dõi tình hình nộp thuế NK-Hoàn Thuế-Thanh Khoản Hợp Đồng XNK.
Theo dõi công nợ nhập VTPT-NPL nước ngoài
III. Nhiệm vụ
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | ||||||||||||||||||
A/Theo dõi thuế XNK –Tình hình thanh khoản | 50% | |||||||||||||||||||
Tiếp nhận và kiểm tra các thông báo nộp thuế nhập khẩu do PGN chuyển lên. |
Cân đối thời gian nộp thuế gây thiệt hại tài chánh cho công ty. |
10% | ||||||||||||||||||
Giải quyết các vướng mắc trong công tác XNK có liên quan tới thuế |
Để công tác XNK của công ty không bị cưỡng chế XNK |
5% | ||||||||||||||||||
Hàng tháng đi các cửa khẩu nhận các biên lai đã nộp thuế. |
Phục vụ thanh khỏan –hòan thuế –quyết tóan thuế với cơ quan Hải hòan thuế GTGT |
5% | ||||||||||||||||||
Báo cáo tình hình nộp thuế trong tháng |
Phục vụ cho công tác Báo cáo của PKT |
5% | ||||||||||||||||||
Báo cáo đột xuất-định kỳ hàng tháng , tham mưu về các phần hành thuế NK phát sinh ,vướng mắc cho phòng |
Có cơ sở họp với các đơn vị liên quan và báo cáo cho CQTGĐ |
5% | ||||||||||||||||||
Lập bảng theo dõi thuế,báo cáo tình hình thanh khỏan-hòan thuế-nộp thuế , đối chiếu với PGN. |
Phục vụ báo cáo thống kê cho PKT , đánh giá tổng quát tình hình thuế NK. |
10% | ||||||||||||||||||
Thực hiện các hồ sơ cấn trừ thuế do nộp vào tài khỏan chuyên thu, điều chỉnh giảm thuế suất khi giám định xong. |
Công ty không phải nộp thuế cho các tờ khai nhập mới phát sinh |
5% | ||||||||||||||||||
Kiểm sóat các khỏan nộp thuế , qui trách nhiệm các đơn vị nhập nguyên phụ liệu dư so với hạn mức hao hụt cho phép , các sai sót khi lập thủ tục xuất khi thanh khỏan và hòan thuế không hết. |
Hạn chế thiệt hại về tài chánh cho công ty. |
5% | ||||||||||||||||||
B/ Theo dõi công nợ phải trả nước ngoài | 50% | |||||||||||||||||||
Tiếp nhận và kiểm tra các đề xuất nhập của các đơn vị nhập nguyên phụ liệu –vật tư phụ tùng về phục vụ cho sản xuất |
Phản ánh đúng –chính xác số lượng cần nhập để phục vụ SX | 10% | ||||||||||||||||||
– Thực hiện các hồ sơ vay để thanh tóan hàng nhập khẩu Khi hàng về nhập kho kiểm tra tình hình nhập kho thực tế so với chứng từ kết thúc công nợ. |
Phản ánh công nợ thừa-thiếu tiền –hàng | 10% | ||||||||||||||||||
-Thực hiện đối chiếu công nợ thực tế với từng cá nhân –đơn vị bằng văn bản vào ngày 31/12 |
Thống nhất số công nợ , qui trách nhiệm hai bên. | 5% | ||||||||||||||||||
– Thực hiện báo cáo công nợ đột xuất theo yêu cầu của phòng |
Báo cáo cho phòng phục vụ cho CQ.TGĐ | 5% | ||||||||||||||||||
– Thực hiện báo cáo công nợ vào cuối tháng |
Báo cáo công nợ phuc vụ cho báo cáo của PKT-Báo cáo quyết tóan | 20% |
IV. Các mối quan hệ công tác
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||||||
X | Các đơn vị liên quan tới XNK | Cán bộ giao dịch , nhân viên GN XNK | Thông tin về các khỏan thuế –phạt mà các cá nhân phải chịu , đối chiếu và tất tóan công nợ. | |||||||||||||||||
X | Cục hải quan TP.HCM | Các nhân viên HQ | Nhận biên lai nộp thuế , đối chiếu thuế khi phát sinh và quyết tóan thuế hàng năm. | |||||||||||||||||
X | Đội trưởng thuế của HQ tại các cửa khẩu | Đội Trưởng Thuế | Khiếu nại các trường hợp bị cưỡng chế sai, tính phạt và thuế sai , đôn đốc hồ sơ hòan thuế. |
V. Quyền hạn
– Về giám sát CBNV:
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||||||
– Về quản lý tài chính
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||||||
– Các quyền hạn khác
V. Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc | |
-Trình độ văn hóa | Đại học |
-Trình độ chuyên môn | Trung cấp tài chánh kế toán. |
– Kiến thức : | Am hiểu về Luật thuế XNK, hạch toán KT |
– Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: (lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu…) |
VI. Yêu cầu kinh nghiệm
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ): Cẩn thận, chính xác, có thái độ giao dịch tốt với bên ngoài
Các kỹ năng đặc biệt: | Chưa được phát hiện. | |||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc (bình thường). | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
Nóng, độc hại | ||||||||||||||||||||
Lưu động | ||||||||||||||||||||
Nguy hiểm |