BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | NV CHUYÊN TRÁCH BHLĐ | Mã chức danh | ||||||||||||||||||
Đơn vị | Phòng LĐTL | Nơi làm việc | Tp. Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | Trưởng Phòng LĐTL | |||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc |
|
|||||||||||||||||||
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
Phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng nội quy, quy chế quản lý công tác BHLĐ của Công ty để các đơn vị thực hiện tốt công tác BHLĐ | Số nội qui, qui chế được thiết lập | |||||||||||||||||||
Phổ biến các chính sách, chế độ, tiêu chuẩn, quy phạm về AT-VSLĐ của Nhà nước và các nội quy, quy chế, chỉ thị về BHLĐ của lãnh đạo cấp trên (CQ.chức năng, Công ty) đến các cấp và NLĐ trong công ty; đề xuất việc tổ chức các hoạt động tuyên truyền về AT-VSLĐ và theo dõi đôn đốc việc chấp hành. |
|
|||||||||||||||||||
Dự thảo kế hoạch BHLĐ hàng năm, phối hợp với các ngành v/v thực hiện kế hoạch BHLĐ đã đề ra để phòng TNLĐ | KH kịp thời, chính xác | 03 ngày/KH | ||||||||||||||||||
Theo dõi việc kiểm định, xin cấp giấy phép sử dụng các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về AT-VSLĐ để tránh xảy ra các trường hợp TNLĐ | Số quy trình, biện pháp được thực hiện | 05 ngày/tháng | ||||||||||||||||||
Phối hợp với các bộ phận tổ chức lao động, bộ phận kỹ thuật, lãnh đạo các ngành tổ chức huấn luyện về BHLĐ cho NLĐ để tránh xảy ra TNLĐ | Bằng chứng đã huấn luyện | 04 ngày/đợt | ||||||||||||||||||
Phối hợp với Phòng Y tế tổ chức đo đạc các yếu tố có hại trong môi trường LĐ | Kết quả khảo sát | 02 ngày/đợt | ||||||||||||||||||
Kiểm tra việc chấp hành các chế độ, thể lệ BHLĐ, tiêu chuẩn AT-VSLĐ trong phạm vi công ty và đề xuất biện pháp khắc phục để CNV tự giác thực hiện nghiêm chỉnh | Biên bản kiểm tra | Thường xuyên | ||||||||||||||||||
Phối hợp điều tra và thống kê các vụ TNLĐ xảy ra trong Công ty để đánh giá tình hình ATLĐ tại Công ty | Thống kê chính xác, đầy đủ | 01 ngày/vụ | ||||||||||||||||||
Tổng hợp và đề xuất với lãnh đạo giải quyết kịp thời các đề xuất, kiến nghị của các đoàn thanh tra, kiểm tra để có hướng khắc phục tránh xảy ra các trường hợp TNLĐ | Đề xuất đuợc phê duyệt | 02 ngày/lần | ||||||||||||||||||
Thực hiện các báo cáo về BHLĐ để cung cấp thông tin/đánh giá tình hình. | Báo cáo đúng hạn, có chất lượng | 02-03 ngày/tháng | ||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
X |
|
Các đơn vị trực thuộc Công ty | NV các XN |
|
||||||||||||||||
X |
|
CQ.TGĐ |
PTGĐ/KHSX |
Đề xuất các biện pháp phòng ngừa/trình duyệt hồ sơ | ||||||||||||||||
|
X |
Sở LĐ,… |
Đại diện đơn vị |
Báo cáo tình hình thực hiện công tác ATLĐ tại Công Ty | ||||||||||||||||
Quyền hạn:
– Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
– Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||||||
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
– Các quyền hạn khác | ||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | – Hiểu biết các chính sách về BHLĐ do nhà nước qui định.
– Có kỹ năng huấn luyện, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra – Biết sử dụng vi tính: Word, Excel, Fox phục vụ tốt yêu cầu công tác. – Có trách nhiệm với công việc |
|||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | Đại học | |||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | BHLĐ hoặc có kinh nghiệm 02 năm ở cùng lĩnh vực | |||||||||||||||||||
– Kiến thức: Am hiểu công tác ATLĐ-VSLĐ | ||||||||||||||||||||
– Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: cẩn thận, siêng năng, tổ chức, giám sát, hướng dẫn | ||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | Ít nhất 2 năm làm việc ở vị trí chuyên viên BHLĐ | |||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
Nóng, độc hại | ||||||||||||||||||||
Lưu động | X | |||||||||||||||||||
Nguy hiểm |