BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh |
Theo dõi công nợ tạm ứng của CBCNV
|
Mã chức danh | ||||||||||||||||||
Đơn vị | Phòng Tài Chính | Nơi làm việc | TP.Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp: Trưởng phòng Tài Chính | ||||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc: Theo dõi công nợ tạm ứng trong nước | ||||||||||||||||||||
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
– Tiếp nhận , kiểm tra tính trung thực-chính xác-đầy đủ – hợp lệ –hợp lý các hồ sơ xin tạm ứng – thanh tóan : Mua hàng-dịch vụ của tất cả các bộ phận trong công ty (không có hợp đồng)
-Tập hợp các chứng từ trong tháng đối chiếu với kế tóan vật tư về hàng hóa đã nhập kho chưa thanh tóan. -Thực hiện báo cáo công nợ hàng tháng -Đối chiếu công nợ chi tiết từng đơn vị-cá nhân liên quan |
Phục vụ cho các cá nhân,đơn vị nhận tiền đúng hạn định.
Thực hiện báo cáo kép với PKT. Phục vụ báo cáo công nợ , quyết tóan công nợ. Công nợ đúng ,chính xác ,thu hồi nợ đã ứng. |
50% 15% 25% 10% |
||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
X |
|
Tất cả các đơn vị khối phòng và XN sản xuất | Các nhân viên nghiệp vụ | Hướng dẫn thực hiện các quy trình về thủ tục tạm ứng ,ghi chép trên chứng từ thanh toán xóa nợ tạm ứng , đối chiếu công nợ. | ||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||
Quyền hạn:
– Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
– Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||||||
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
– Các quyền hạn khác | ||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | ||||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | ||||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | ||||||||||||||||||||
– Kiến thức : Am hiểu hạch tóan KT , quy định ,thủ tục trong thanh tóan | ||||||||||||||||||||
– Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc:
( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | ||||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: | Cẩn thận, chính xác, có thái độ giao dịch tốt với bên ngoài | |||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
Nóng, độc hại | ||||||||||||||||||||
Lưu động | ||||||||||||||||||||
Nguy hiểm |